Xây Nhà Trọn Gói

Dịch vụ xây nhà trọn gói là gì ?

Xây nhà trọn gói (chìa khóa trao tay) là dịch vụ mà chủ đầu tư chỉ cần giao đất + ý tưởng, còn lại đơn vị xây dựng lo từ A – Z:

  • Thiết kế kiến trúc & nội thất

  • Xin phép xây dựng

  • Thi công phần thô

  • Thi công phần hoàn thiện (ốp lát, sơn nước, trần, điện nước, thiết bị…)

  • Thi công phần nội thất

  • Bàn giao nhà hoàn thiện để vào ở ngay

Tức là: khách chỉ việc xách vali vào ở, không phải tự đi mua vật tư, không phải tự quản lý thợ, không lo phát sinh lung tung.

Lợi ích khi xây nhà trọn gói

✅ Tiết kiệm thời gian → chỉ làm việc với 1 đơn vị duy nhất
✅ Quản lý ngân sách tốt → biết chi phí từ đầu, tránh phát sinh
✅ Chất lượng đồng bộ → thiết kế đồng bộ với thi công, không bị lệch ý tưởng
✅ Không mệt mỏi đi mua vật liệu, thuê thợ lẻ
✅ Tiến độ rõ ràng, dễ kiểm soát

ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ

CƠ BẢN

3.600.000 VNĐ

TIÊU CHUẨN

3.900.000 VNĐ

CAO CẤP

4.200.000 VNĐ

Vật tư thi công phần thô

Bảng tổng hợp vât tư trong hạng mục thi công phần thô tại TRAN DONG Architects

STT LOẠI VẬT TƯ CHỦNG LOẠI QUY CÁCH
1 Thép  Việt Nhật Thép Việt Nhật phi 6-28mm
2 Xi Măng INSEE, Hà Tiên INSEE cho công tác đổ bê tông, Hà Tiên cho công tác xây tô
3 Gạch xây Tuynel Bình Dương, Đồng Nai Gạch ống tiêu chuẩn 8*8*18
4 Đá Đá Đồng Nai Đá 1×2 cho công tác bê tông, đá 4×6 cho công tác móng
5 Cát Cát Vàng Cát rửa hạt lớn đổ bê tông, cát mịn xây tô
6 Ống nước Bình minh Đường kính ống 21-114mm. Ống PPR cho hệ thống cấp nước, PVC cho hệ thống thoát nước
7 Dây điện Cadivi Mã hiệu CV, lõi ruột đồng
8 Dây cáp truyền hình, internet Sino Cáp chuyên dụng Cat6
9 Ống luồn dây diện trong sàn và tường Sino Ống cứng PVC
10 Chống thấm Sika Sika top seal 107
11 Chống mối Termize Termize 200SC
12 Mái ngói, tôn Thái Lan, Hoa Sen, Đông Á Hệ xà gồ sắt hộp dày 1ly4, tôn 5zem
13 Cọc tiếp địa
14 Cục kê bê tông Cục kê bê tông đúc sẵn sử dụng cho sàn dầm, cầu thang
15 Cốp pha Ván cốp pha phủ phim
16 Thiết bị phục vụ công tác thi công Máy móc, dàn giáo, thiết bị gia công sắt thép, cây chống, các loại đinh kẽm.

Phương pháp tính diện tích cho hạng mục thi công phần thô

Phương pháp và hệ số tính diện tích cho hạng mục thi công phần thô

KHU VỰC THI CÔNG PHẦN THÔ HỆ SỐ TÍNH
Tầng hầm có độ sâu từ 1 đến dưới 1.5 m so với cote vỉa hè 150% diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 1.5 đến dưới 2 m so với cote vỉa hè 170% diện tích
Tầng hầm có độ sâu 2 m trở lên so với cote vỉa hè 200% diện tích
Phần móng đơn 20% diện tích tầng trệt
Phần diện tích có mái che ( trệt, lửng, tầng 1,2,3,…) 100% diện tích
Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước, sân sau ( sân thượng, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT…) 50% diện tích
Mái bê tông cốt thép 50% diện tích
Mái ngói kèo sắt ( bao gồm hệ khung kèo và ngói ) 70% diện tích
Mái BTCT lớp ngói ( bao gồm hệ rito và ngói ) 100% diện tích
Sân trước sân sau 70% diện tích
Khu vực cầu thang 100% diện tích
Ô trống thông tầng, giếng trời lớn hơn 10 m2 50% diện tích
Ô trống thông tầng, giếng trời bé hơn 10 m2 100% diện tích

Mô tả công việc thi công phần thô

  1. Tổ chức công trường, làm láng trại cho công nhân ( nếu điều kiện cho phép )
  2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim móng
  3. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm tự hoại, hố ga và vận chuyển xà bần
  4. Thi công BTCT móng, đà kiềng
  5. Th công công trình ngầm như bể tự hoại, hố ga
  6. Thi công vách tầng hầm đối với công trình có tầng hầm, vách tầng hầm chỉ cao hơn cote vỉa hè +300mm
  7. Lắp đặt hế thống thoát nước thải trong khuôn viên đất xây dựng
  8. Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn tất cả các tầng, sân thượng và mái
  9. Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông và xây bậc cầu thang ( không bao gồm tô bậc )
  10. Xây, tô trát các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp kỹ thuật
  11. Tô các vách, trần tại vị trí không đóng thạch cao
  12. Xây tô hoàn thiện mặt tiền
  13. Chống thấm sàn nhà vệ sinh, ban công, sân thượng và mái
  14. Thi công hệ thống ống, đầu nối cho dây điện, điện thoại, internet, cáp truyền hình âm tường ( không bao gồm hệ thống mạng lan, hệ thống chống sét, hệ thống ống đồng cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, hệ thống điện thang máy )
  15. Thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước lạnh âm tường ( không bao gồm nước nóng và thiết bị )
  16. Nhân công lót gạch sàn, len chân tường, tường và nền nhà vệ sinh
  17. Nhân công sơn nước toàn bộ công trình. Thi công 2 lớp bả mactic, 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủ ( không bao gồm sơn gai, sơn hiệu ứng…)
  18. Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nươc, thiết bị vệ sinh ( không bao gồm lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời )
  19. Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng
  20. Vệ sinh công nghiệp và bàn giao công trìnhBiện pháp thi công phần thô và tiến độ sơ bộ

Công trình có quy mô từ 200 m2 – 400 m2

Đối với công trình có quy mô và diện tích lớn tiến độ sẽ được 2 bên thỏa thuận và thống nhất

1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TRẮC ĐẠT ( THỜI GIAN 2- 4 NGÀY )

2. CÔNG TÁC ÉP CỌC ( THỜI GIAN 5- 10 NGÀY )

3. CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT, BÊ TÔNG LÓT, THI CÔNG MÓNG, ĐÀ KIỀNG, CỔ CỘT, SÀN TẦNG TRỆT ( THỜI GIAN 8-10 NGÀY )

4. CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỐT PHA, CỐT THÉP, THI CÔNG BÊ TÔNG CÁC CỘT, DẦM, SÀN ( THỜI GIAN 7-10 NGÀY / SÀN )

5. CÔNG TÁC XÂY ( THỜI GIAN 10 – 15 NGÀY )

6. CÔNG TÁC TÔ TRÁT ( THỜI GIAN 10- 15 NGÀY )

7. CÔNG TÁC HOÀN THIỆN CÔNG TRÌNH ( THỜI GIAN 20 – 30 NGÀY )

 

 

Liên hệ với chúng tôi

    Họ và tên

    Địa chỉ email

    Số điện thoại

    Lời nhắn